Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grey area

/ɡreɪ ˈɛərɪə/

Nghĩa thường dùng

vùng xám, ranh giới mờ, không rõ đúng hay sai thành ngữ

“The legality of that action falls into a grey area.”Tính hợp pháp của hành động đó nằm trong vùng xám.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...