greycing
/'greisiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greycing
/'greisiɳ/
danh từ
- (thông tục) sự đi săn bằng chó
Từ điển Anh–Việt
112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...