Từ điển Anh–Việt

112,343 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #21056

greyhound

/'greihaund/

danh từ

  • chó săn thỏ
  • tàu biển chạy nhanh ((cũng) ocean greyhound)
  • xe buýt chạy đường dài
Biến thể từ greyhounds số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tall slender dog of an ancient breed noted for swiftness and keen sight; used as a racing dog

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...