Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greyhound

/'greihaund/ Collins ★ phổ biến #21056
Biến thể từ greyhounds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greyhound

/'greihaund/

danh từ

  • chó săn thỏ
  • tàu biển chạy nhanh ((cũng) ocean greyhound)
  • xe buýt chạy đường dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a tall slender dog of an ancient breed noted for swiftness and keen sight; used as a racing dog

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...