gridiron
/'grid,aiən/ GRE phổ biến #23805
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gridiron
/'grid,aiən/
danh từ
- vỉ (nướng chả)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên)
- (sân khấu) khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu)
- (hàng hải) giàn đỡ tàu (trong xưởng)
thành ngữ
- to be on the gridiron
- bồn chồn như ngồi trên đống lửa
Định nghĩa tiếng Anh
n a cooking utensil of parallel metal bars; used to grill fish or meat n the playing field on which football is played