Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gridiron

/'grid,aiən/ GRE phổ biến #23805
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gridiron

/'grid,aiən/

danh từ

  • vỉ (nướng chả)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thể dục,thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên)
  • (sân khấu) khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu)
  • (hàng hải) giàn đỡ tàu (trong xưởng)

thành ngữ

  1. to be on the gridiron
    • bồn chồn như ngồi trên đống lửa
Định nghĩa tiếng Anh

n a cooking utensil of parallel metal bars; used to grill fish or meat n the playing field on which football is played

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...