Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

griffin

/grifin/ phổ biến #27708

Nghĩa thường dùng

quái vật griffin danh từ

“The griffin is a mythical creature with the body of a lion.”Griffin là một sinh vật huyền thoại có thân hình của một con sư tử.

Biến thể từ griffins số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

griffin

/grifin/

danh từ

  • quái vật sư tử đầu chim ((cũng) gryphon)
  • (như) grif
Định nghĩa tiếng Anh

n winged monster with the head of an eagle and the body of a lion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...