Từ điển Anh–Việt

112.120 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grimacer

/gri'meisə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grimacer

/gri'meisə/

danh từ

  • người hay nhăn nhó
  • người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...