Từ điển Anh–Việt

112,533 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

griminess

/'graiminis/

danh từ

  • tình trạng cáu bẩn, tình trạng cáu ghét
  • vẻ dữ tợn; tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm, tính ác nghiệt
  • tính ác liệt, tính quyết liệt
  • tính không lay chuyển được
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being grimy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...