grimy
/'graimi/ phổ biến #15467
Biến thể từ
grimier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grimy
/'graimi/
tính từ
- đầy bụi bẩn; cáu ghét
- grimy windows: những cửa sổ đầy bụi bẩn
- grimy facea: những bộ mặt cáu ghét
Định nghĩa tiếng Anh
s thickly covered with ingrained dirt or soot