Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grimy

/'graimi/ phổ biến #15467
Biến thể từ grimier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grimy

/'graimi/

tính từ

  • đầy bụi bẩn; cáu ghét
    • grimy windows: những cửa sổ đầy bụi bẩn
    • grimy facea: những bộ mặt cáu ghét
Định nghĩa tiếng Anh

s thickly covered with ingrained dirt or soot

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...