Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grind it out

/ɡraɪnd ɪt aʊt/

Nghĩa thường dùng

Làm việc chăm chỉ và kiên trì bất chấp khó khăn. cụm từ

“Sometimes you just have to grind it out to reach your goals.”Đôi khi bạn chỉ cần làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...