Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grippe

/grip/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grippe

/grip/

động từ

  • nắm chặt, cầm chặt, kẹp chặt
  • áp bức, đè nén, kìm kẹp
  • làm cho đau bụng quặn
  • (hàng hải) cột (thuyền) lại
  • (hàng hải) trôi theo gió (thuyền)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phiền, làm bực mình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kêu ca, phàn nàn

danh từ (thông tục)

  • bệnh cúm
Định nghĩa tiếng Anh

n an acute febrile highly contagious viral disease

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...