Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

griseous

/'griziəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

griseous

/'griziəs/

tính từ

  • xanh nhạt; xám
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of a light color, or white, mottled with black or brown; grizzled or grizzly.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...