griskin
/'griskin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
griskin
/'griskin/
danh từ
- thịt thăn lợn
Định nghĩa tiếng Anh
n. The spine of a hog.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The spine of a hog.
Đang tải...