Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gristle

/'grisl/ GRE phổ biến #31820
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gristle

/'grisl/

danh từ

  • xương sụn

thành ngữ

  1. in the gristle
    • còn măng sữa, chưa cứng cáp (trẻ nhỏ)
Định nghĩa tiếng Anh

n tough elastic tissue; mostly converted to bone in adults

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...