grittiness
/'gritinis/ phổ biến #41119
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grittiness
/'gritinis/
danh từ
- tình trạng có sạn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being gritty.