Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grittiness

/'gritinis/ phổ biến #41119
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grittiness

/'gritinis/

danh từ

  • tình trạng có sạn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính cứng cỏi, tính bạo dạn, tính gan góc
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being gritty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...