Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groceries

/ˈɡroʊsəriz/ Oxford 3000

Nghĩa thường dùng

thực phẩm danh từ

“I buy groceries at the local market.”Tôi mua thực phẩm ở chợ địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groceries

//

* danh từ số nhiều
  • hàng tạp phẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n a marketplace where groceries are sold n (usually plural) consumer goods sold by a grocer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...