Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grocery shopping

Nghĩa thường dùng

đi mua thực phẩm / đi chợ cụm từ

“We do our grocery shopping on Saturday morning.”Chúng tôi đi mua thực phẩm vào sáng thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...