groined
/grɒɪn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
groined
//
* tính từ- thành vòm nhọn
Định nghĩa tiếng Anh
imp. & p. p. of Groin a. Built with groins; as, a groined ceiling; a groined vault.