Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groomsman

/'grumzmən/ phổ biến #34438

Nghĩa thường dùng

Phù rể danh từ

“My brother is the groomsman at his friend's wedding.”Anh trai tôi là phù rể trong đám cưới của bạn anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groomsman

/'grumzmən/

danh từ

  • phù rể
Định nghĩa tiếng Anh

n. a male attendant of the bridegroom at a wedding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...