groover
/'^ru:vә/
Biến thể từ
groovers ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
groover
//
* danh từ- cái bào rãnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a device that makes grooves by cutting or punching