grooving
/'^ru:viŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grooving
//
* danh từ- sự bào rãnh, soi rãnh, đào rãnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cutting of spiral grooves on the inside of the barrel of a firearm