Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gross amount

/ɡroʊs ˈæm.aʊnt/

Nghĩa thường dùng

tổng số tiền gộp (trước khi trừ) danh từ

“The gross amount includes tax and all fees.”Tổng số tiền gộp bao gồm thuế và tất cả các phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...