Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gross salary

/ˌɡroʊs ˈsæl.ər.i/

Nghĩa thường dùng

lương gộp (trước khấu trừ) cụm từ

“The offer letter states a gross salary of $50,000.”Thư chào việc ghi lương gộp là 50.000 đô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...