gross salary
Nghĩa thường dùng
“The offer letter states a gross salary of $50,000.”Thư chào việc ghi lương gộp là 50.000 đô la.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The offer letter states a gross salary of $50,000.”Thư chào việc ghi lương gộp là 50.000 đô la.
Đang tải...