grossly
/'grousli/ phổ biến #11901
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grossly
/'grousli/
phó từ
- thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển
- cực kỳ, hết sức, vô cùng
- theo lối bán buôn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a gross manner