Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grossly

/'grousli/ phổ biến #11901
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grossly

/'grousli/

phó từ

  • thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển
  • cực kỳ, hết sức, vô cùng
  • theo lối bán buôn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a gross manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...