grossness
/'grousnis/ phổ biến #45767
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grossness
/'grousnis/
danh từ
- tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...)
- tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality of lacking taste and refinement