Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grossness

/'grousnis/ phổ biến #45767
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grossness

/'grousnis/

danh từ

  • tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...)
  • tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of lacking taste and refinement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...