ground crew
/'graundstɑ:f/
Nghĩa thường dùng
nhân viên mặt đất (sân bay)
danh từ
“The ground crew prepared the aircraft for departure.”Nhân viên mặt đất chuẩn bị máy bay cho chuyến khởi hành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ground crew
/'graundstɑ:f/
danh từ
- (hàng không) nhân viên kỹ thuật (ở sân bay)