Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ground floor

/'graund'flɔ:/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tầng trệt danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ground floor

/'graund'flɔ:/

danh từ

  • tầng dưới cùng

thành ngữ

  1. to get in on the ground_floor
    • (thông tục) được kết nạp làm cổ đông cùng với những điều kiện như người sáng lập
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...