ground floor
/'graund'flɔ:/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tầng trệt
danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ground floor
/'graund'flɔ:/
danh từ
- tầng dưới cùng
thành ngữ
- to get in on the ground_floor
- (thông tục) được kết nạp làm cổ đông cùng với những điều kiện như người sáng lập