groundbreaking
/ˈɡraʊnd.breɪ.kɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tiên phong, mang tính đột phá
tính từ
“The company launched a groundbreaking product this year.”Công ty ra mắt một sản phẩm tiên phong trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- tiên phong, mang tính đột phá
ví dụ
The company launched a groundbreaking product this year. — Công ty ra mắt một sản phẩm tiên phong trong năm nay.