Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groundbreaking

/ˈɡraʊnd.breɪ.kɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tiên phong, mang tính đột phá tính từ

“The company launched a groundbreaking product this year.”Công ty ra mắt một sản phẩm tiên phong trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tiên phong, mang tính đột phá

ví dụ

The company launched a groundbreaking product this year. — Công ty ra mắt một sản phẩm tiên phong trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...