Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

groundsman

/'graundmæn/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) người coi sân bâi (crikê, bóng đá)
Biến thể từ groundsmen số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who maintains the grounds (of an estate or park or athletic field)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...