Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groundwater

/ˈɡraʊndˌwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

nước ngầm danh từ

“Groundwater is an essential resource for agriculture.”Nước ngầm là nguồn tài nguyên thiết yếu cho nông nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước ngầm

ví dụ

Groundwater is an essential resource for agriculture. — Nước ngầm là nguồn tài nguyên thiết yếu cho nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...