group plan
Nghĩa thường dùng
“The company offers a group plan to all staff.”Công ty cung cấp gói bảo hiểm nhóm cho toàn bộ nhân viên.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company offers a group plan to all staff.”Công ty cung cấp gói bảo hiểm nhóm cho toàn bộ nhân viên.
Đang tải...