Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

group plan

/ɡruːp plæn/

Nghĩa thường dùng

gói bảo hiểm nhóm (qua nhà tuyển dụng) danh từ

“The company offers a group plan to all staff.”Công ty cung cấp gói bảo hiểm nhóm cho toàn bộ nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...