Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

group tour

/ɡruːp tʊər/

Nghĩa thường dùng

Một chuyến tham quan với nhiều người. cụm từ

“We went on a group tour to explore the city together.”Chúng tôi tham gia một chuyến tham quan theo nhóm để khám phá thành phố cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...