Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groupie

phổ biến #17932
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groupie

//

* danh từ
  • cô gái đi theo cổ động các băng nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enthusiastic young fan (especially a young woman who follows rock groups around)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...