Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groupthink

/ˈɡruːpθɪŋk/ IELTS

Nghĩa thường dùng

tư duy nhóm danh từ

“Groupthink suppresses dissenting views.”Tư duy nhóm đàn áp các quan điểm bất đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tư duy nhóm

ví dụ

Groupthink suppresses dissenting views. — Tư duy nhóm đàn áp các quan điểm bất đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...