groupthink
Nghĩa thường dùng
“Groupthink suppresses dissenting views.”Tư duy nhóm đàn áp các quan điểm bất đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tư duy nhóm
ví dụ
Groupthink suppresses dissenting views. — Tư duy nhóm đàn áp các quan điểm bất đồng.