Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groupware

phổ biến #38628
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groupware

//

  • phần mềm nhóm
Định nghĩa tiếng Anh

n. software that can be used by a group of people who are working on the same information but may be distributed in space

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...