Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow apart

/ɡroʊ əˈpɑrt/

Nghĩa thường dùng

trở nên xa cách theo thời gian động từ

“They grew apart after high school.”Họ trở nên xa cách sau khi tốt nghiệp trung học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...