Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow apart from

/ɡroʊ əˈpɑrt frʌm/

Nghĩa thường dùng

trở nên ít gần gũi hơn với ai đó theo thời gian cụm từ

“They grew apart from their childhood friends over the years.”Họ đã xa cách bạn bè thời thơ ấu theo năm tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...