Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow apart together

/ɡroʊ əˈpɑrt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

từ từ trở nên ít thân thiết hơn trong khi vẫn ở bên nhau động từ

“They grew apart together but still cared for each other.”Họ dần xa cách nhau nhưng vẫn quan tâm đến nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...