Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow closer together

/ɡroʊ ˈkloʊsər təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

trở nên gắn bó hoặc thân thiết hơn với người khác. động từ

“Over time, they grew closer together as friends.”Theo thời gian, họ trở nên thân thiết hơn như những người bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...