Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow dark

Nghĩa thường dùng

trở nên tối dần (trời, không gian) verb+adj

“It had grown dark, the candle flickered and Bertram could see almost nothing...”Trời đã tối dần, cây nến lập lòe và Bertram gần như không nhìn thấy gì...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...