Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow forward

/ɡroʊ ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

phát triển hoặc cải thiện theo hướng tích cực động từ

“The company aims to grow forward this year.”Công ty hướng tới phát triển tích cực trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...