Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow like wildflowers

/ɡroʊ laɪk ˈwaɪldˌflaʊərz/

Nghĩa thường dùng

Tăng trưởng nhanh chóng hoặc phong phú. cụm từ

“The small town started to grow like wildflowers after the new factory opened.”Thị trấn nhỏ bắt đầu phát triển nhanh chóng sau khi nhà máy mới mở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...