Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow louder

Nghĩa thường dùng

to dần lên (âm thanh) verb+adj

“The noise grew louder and soon we realised it was a plane approaching.”Tiếng ồn to dần lên và rồi chúng tôi nhận ra đó là tiếng máy bay đang đến gần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...