grow out of
Nghĩa thường dùng
“Children often grow out of their toys quickly.”Trẻ em thường không còn hứng thú với đồ chơi nhanh chóng.
Từ điển Anh–Việt
112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Children often grow out of their toys quickly.”Trẻ em thường không còn hứng thú với đồ chơi nhanh chóng.
Đang tải...