Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow out of

/ɡroʊ aʊt ʌv/

Nghĩa thường dùng

không còn hứng thú với điều gì khi lớn lên động từ

“Children often grow out of their toys quickly.”Trẻ em thường không còn hứng thú với đồ chơi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...