grow plants
Nghĩa thường dùng
trồng cây (thực vật)
cụm từ
“Many people like to grow plants in their garden.”Nhiều người thích trồng cây trong vườn nhà.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people like to grow plants in their garden.”Nhiều người thích trồng cây trong vườn nhà.
Đang tải...