Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grow together

/ɡroʊ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

phát triển hoặc tiến bộ cùng nhau hoặc hòa hợp. động từ

“The two companies will grow together in this partnership.”Hai công ty sẽ phát triển cùng nhau trong quan hệ đối tác này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...