grow together in understanding
Nghĩa thường dùng
“They grew together in understanding through their experiences.”Họ đã phát triển sự hiểu biết lẫn nhau qua những trải nghiệm.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They grew together in understanding through their experiences.”Họ đã phát triển sự hiểu biết lẫn nhau qua những trải nghiệm.
Đang tải...