grow your own food
Nghĩa thường dùng
“Many people choose to grow their own food for freshness.”Nhiều người chọn trồng thực phẩm của riêng mình để đảm bảo độ tươi ngon.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people choose to grow their own food for freshness.”Nhiều người chọn trồng thực phẩm của riêng mình để đảm bảo độ tươi ngon.
Đang tải...