growing steadily upward
/ˈɡroʊ.ɪŋ ˈstɛd.ɪ.li ˈʌp.wərd/
Nghĩa thường dùng
tăng trưởng theo cách ổn định và đi lên
cụm từ
“The sales figures are growing steadily upward this year.”Các con số doanh số đang tăng trưởng ổn định lên trong năm nay.