grow plants
Đang hiển thị mục gốc grow plants cho “grown plants”.
Nghĩa thường dùng
“Many people like to grow plants in their garden.”Nhiều người thích trồng cây trong vườn nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc grow plants cho “grown plants”.
“Many people like to grow plants in their garden.”Nhiều người thích trồng cây trong vườn nhà.
Đang tải...