grown-up
/grounʌp/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
đã lớn, đã trưởng thành
tính từ
“She is a grown-up now and can make her own decisions.”Cô ấy đã trưởng thành và có thể tự đưa ra quyết định.
Biến thể từ
grown-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
grown-up
/grounʌp/
tính từ
- đã lớn, đã trưởng thành
danh từ
- người lớn, người đã trưởng thành