Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

grown-up

/grounʌp/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

đã lớn, đã trưởng thành tính từ

“She is a grown-up now and can make her own decisions.”Cô ấy đã trưởng thành và có thể tự đưa ra quyết định.

Biến thể từ grown-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

grown-up

/grounʌp/

tính từ

  • đã lớn, đã trưởng thành

danh từ

  • người lớn, người đã trưởng thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...